I-Sensor Woodpecker là dòng sensor X-quang kỹ thuật số gồm ba kích thước H1, H1.5 và H2, đáp ứng nhiều nhu cầu đặt đầu thu trong miệng. Cảm biến có độ phân giải lý thuyết 25 lp/mm, bộ chuyển đổi ADC 16-bit và thân mỏng 4,5 mm. Phần mềm đi kèm hỗ trợ thu nhận, xử lý, lưu trữ ảnh và tích hợp AI-Dental để đánh dấu vùng nghi ngờ trên hình ảnh. Với ba kích cỡ, đầu sensor đạt IP68 và cáp được thử nghiệm hơn 80.000 lần uốn, I-Sensor hướng tới quy trình chụp quanh chóp, cánh cắn và kiểm tra tại ghế nhanh, rõ ràng và dễ quản lý hơn.
I-Sensor Woodpecker có gì khác biệt?
Ba kích thước giúp phòng khám lựa chọn đầu thu theo khoang miệng và mục tiêu chụp. H1 nhỏ gọn cho bệnh nhân có cung hàm hẹp; H1.5 là lựa chọn cân bằng; H2 có vùng hoạt động lớn hơn để ghi nhận nhiều cấu trúc trong một lần chụp. Pixel 20 μm và vùng hoạt động tối đa 26 × 36 mm trên H2 hỗ trợ hình ảnh có độ chi tiết cao.
Phần mềm được thiết kế theo quy trình cài đặt và thao tác đơn giản. Công cụ AI-Dental có thể nhận diện răng vĩnh viễn, răng sữa và đánh dấu vùng nghi ngờ sâu răng hoặc tổn thương quanh chóp bằng màu sắc. Đây là công cụ hỗ trợ đọc ảnh và lập báo cáo, không thay thế chẩn đoán của bác sĩ.
Những điểm đáng chú ý
Hình ảnh 16-bit
Bộ chuyển đổi ADC 16-bit cung cấp trên 60.000 mức xám, giúp phần mềm có nhiều dữ liệu hơn khi điều chỉnh sáng, tương phản hoặc khảo sát vùng quan tâm.
Cấu trúc bền và kháng nước
Vỏ được gia công CNC, liên kết bằng hàn siêu âm và đạt IP68 tại đầu sensor. Cáp trải qua thử nghiệm uốn hơn 80.000 lần theo công bố của hãng.
AI-Dental và báo cáo một chạm
Phần mềm hỗ trợ phân loại răng, đánh dấu vùng nghi ngờ và tạo báo cáo để bác sĩ giải thích trực quan hơn với bệnh nhân. Mọi kết quả vẫn cần được bác sĩ kiểm tra trước khi sử dụng.
Thông số kỹ thuật
| Phiên bản | H1 / H1.5 / H2 |
|---|---|
| Vùng hoạt động | H1: 20 × 30 mm; H1.5: 24 × 33 mm; H2: 26 × 36 mm |
| Ma trận pixel | H1: 1000 × 1500; H1.5: 1200 × 1650; H2: 1300 × 1800 |
| Kích thước pixel | 20 μm |
| Độ phân giải lý thuyết | 25 lp/mm |
| Độ phân giải hiệu dụng | Trên 12 lp/mm |
| Độ dày | 4,5 mm |
| Kích thước thân | H1: 38,5 × 25 mm; H1.5: 43,5 × 29,2 mm; H2: 45 × 31 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 80 / 85 / 90 g |
| Nguồn | USB 5 V |
| Bảo vệ | IP68 tại đầu sensor |














